Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "gán cho" (1)

gán cho
Tiếng Anh Cụm từlabel as, attribute to
Từ vựng của tôi
Không nên gắn mác anh ấy là kẻ thất bại.
He should not be labeled as a failure.

swap_horiz Từ liên quan "gán cho" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "gán cho" (1)

Người bán thịt sống gần chợ.
The butcher lives near the market.